ngáng trở

ngáng trở

Một cây đổ ngáng trở con đường mòn trong rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cản trở, gây khó khăn cho sự di chuyển hoặc tiến triển: "ngáng trở" chỉ hành động tạo ra chướng ngại vật hoặc rào cản, khiến cho việc đi lại, hoạt động, hoặc quá trình nào đó không thể diễn ra thuận lợi.
    • Làm trở ngại về mặt tinh thần hoặc công việc: "ngáng trở" cũng có thể chỉ việc gây khó khăn, cản trở người khác trong suy nghĩ, kế hoạch, hoặc mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Ngáng trở vật :

    • Cây đổ ngang đường đã ngáng trở lối đi của chúng tôi. (Cây đổ chắn ngang làm chúng tôi không thể đi qua.)
    • Chiếc xe hỏng ngáng trở giao thông suốt nhiều giờ. (Xe hỏng gây tắc nghẽn đường cả buổi.)
  • Ngáng trở tinh thần hoặc công việc:

    • Sự thiếu hợp tác của đồng nghiệp đã ngáng trở tiến độ dự án. (Đồng nghiệp không hỗ trợ làm chậm công việc.)
    • Những định kiến xã hội thường ngáng trở sự phát triển của phụ nữ. (Định kiến xã hội rào cản cho phụ nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngáng trở bước tiến": cản trở sự phát triển hoặc thăng tiến.

    • Tham nhũng ngáng trở bước tiến của nền kinh tế. (Tham nhũng rào cản cho kinh tế phát triển.)
  • "ngáng trở đường đi": chặn lối, không cho đi qua.

    • Cảnh sát dựng rào chắn để ngáng trở đường đi của đám đông. (Cảnh sát dùng rào để chặn lối.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngáng (động từ): đặt vật đó ngang để cản, chặn.

    • Anh ấy ngáng chân tôi. (Anh ấy đưa chân ra cản tôi.)
  • Trở (động từ): ngăn cản, làm khó.

    • Không trở được ý chí của ấy. (Không ngăn được ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Cản trở: gây khó khăn, ngăn không cho tiến hành.
  • Chướng ngại: vật cản, điều gây khó khăn.
  • Ngăn cản: dùng biện pháp để không cho phép thực hiện.
Thành ngữ liên quan
  • Ngáng đường, ngáng lối: cản trở nhiều mặt, không cho lối thoát.
    • Họ dùng mọi thủ đoạn để ngáng đường, ngáng lối đối thủ. (Họ cản trở đối thủ bằng mọi cách.)